family commelinaceae

family commelinaceae

A gardener carefully labels a plant from the family Commelinaceae in her greenhouse.

Định nghĩa

Danh từ: Họ Thài lài (danh pháp khoa học: Commelinaceae) một họ thực vật hoa lớn, phân bố rộng rãi, chủ yếu gồm các loại cây thân thảo sống lâu năm hoặc cây leo. Đặc trưng của họ này các loài cây hoa thường ba cánh, đơn, mọc so le, thân thường đốt. Một số loài phổ biến trong họ này bao gồm cây thài lài (spiderwort) cây ráy.

dụ sử dụng
  • (Họ Thài lài bao gồm nhiều loài cây cảnh phổ biến như cây thài lài tía.)
  • (Các loài trong họ Thài lài thường được tìm thấyvùng nhiệt đới cận nhiệt đới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuộc họ Commelinaceae": dùng để mô tả đặc điểm phân loại của một loài thực vật.

    • Loài cây này hoa màu xanh lam thuộc họ Commelinaceae. (Loài cây này hoa màu xanh lam thuộc họ Thài lài.)
  • "phân họ Commelinaceae": chỉ một nhóm nhỏ hơn trong họ Thài lài.

    • Phân họ Commelinoideae phân họ chính trong họ Commelinaceae. (Phân họ Commelinoideae phân họ chính trong họ Thài lài.)
Biến thể từ gần giống
  • Commelina (danh từ): chi Thài lài, một chi điển hình trong họ Commelinaceae.

    • Commelina communis loài thài lài phổ biếnchâu Á. (Commelina communis loài thài lài phổ biếnchâu Á.)
  • Commelinoid (tính từ): thuộc về hoặc đặc điểm của họ Commelinaceae.

    • Các loài commelinoid thường hoa ba cánh. (Các loài thuộc nhóm commelinoid thường hoa ba cánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Họ Thài lài: tên gọi thông thường trong tiếng Việt cho họ Commelinaceae.
  • Spiderwort family: tên gọi phổ biến trong tiếng Anh (không dịch).
Các cụm từ liên quan
  • "cây họ Commelinaceae": chỉ bất kỳ loài thực vật nào thuộc họ này.
    • Cây họ Commelinaceae thường thân mọng nước. (Cây họ Thài lài thường thân mọng nước.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này, đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành thực vật học.